Biểu phí thanh toán quốc tế

Khoản mục thu phí

Mức phí
quy định

Mức
tối thiểu

Mức
tối đa

I.

 

XUẤT KHẨU

 

 

 

1.

 

Nhận chuyển khoản đến từ ngân hàng nước ngoài

 

 

 

 

1.1

Nhận tiền đến từ nước ngoài

0,05%

2 USD

100 USD

 

1.2

Phí thoái hối lệnh chuyển tiền cho Ngân hàng nước ngoài

10 USD

 

 

2.

 

Nhờ thu

 

 

 

 

2.1

Gửi đi nước ngoài nhờ thu 

3 USD

 

 

 

2.2

Thanh toán kết quả nhờ thu nghiệp vụ mậu dịch

0,15%/trị giá BCT    

10 USD

136.36 USD

 

2.3

Thanh toán kết quả nhờ thu qua séc

0,2%

2 USD

100 USD

 

2.4

Sửa đổi chỉ thị nhờ thu theo yêu cầu

10 USD/lần

 

 

 

2.5

Tra soát chứng từ nhờ thu

5 USD/lần

 

 

3.

 

Thư tín dụng xuất khẩu

 

 

 

 

3.1

Thông báo thư tín dụng

 

 

 

 

a.

Thông báo trực tiếp đến khách hàng

15 USD/LC

 

 

 

b.

EIB là ngân hàng thông báo thứ nhất

20 USD/LC

 

 

 

c.

EIB là ngân hàng thông báo thứ hai

10 USD+Phí NH thông báo thứ nhất

 

 

 

3.2

Thông báo tu chỉnh thư tín dụng

 

 

 

 

a.

Thông báo trực tiếp đến khách hàng

5USD/tu chỉnh

 

 

 

b.

EIB là ngân hàng thông báo thứ nhất

15USD/tu chỉnh

 

 

 

c.

EIB là ngân hàng thông báo thứ hai

5USD/tu chỉnh+Phí NH thông báo thứ nhất

 

 

 

3.3

Chuyển nhượng và tu chỉnh L/C

 

 

 

 

a.

Chuyển nhượng trong nước

20USD

 

 

 

b.

Chuyển nhượng ngoài nước

30USD

 

 

 

3.4

Thương lượng bộ chứng từ theo thư tín dụng

0,15%/ trị giá BCT    

10USD

136.36 USD

 

3.5

Xử lý bộ chứng từ

 

 

 

 

a.

Bộ chứng từ xuất trình tại EIB

Miễn phí

 

 

 

b.

Bộ chứng từ EIB đã thực hiện kiểm tra xong nhưng khách hàng lại xuất trình tại ngân hàng khác

20USD

 

 

 

3.6

Xác nhận thư tín dụng của ngân hàng đại lý phát hành

0,15%/tháng

50 USD

 

 

3.7

Huỷ thư tín dụng theo yêu cầu

10USD

 

 

 

3.8

Lập Bộ chứng từ L/C theo yêu cầu khách hàng

0,1%/ trị giá BCT

20USD

200USD

II.

 

NHẬP KHẨU

 

 

 

1.

 

Chuyển tiền đi nước ngoài

 

 

 

 

1.1

Chuyển tiền bằng điện

 

 

 

 

a.

Phí dịch vụ chuyển tiền

 0,20%-5,0%

5 USD

 

 

b.

Phí tu chỉnh, tra soát, hủy lệnh chuyển tiền (chưa bao gồm điện phí)

Theo thỏa thuận

10 USD

 

 

1.2

Chuyển tiền đi bằng Bankdraft

 

 

 

 

a.

Phát hành Bankdraft

 

 

 

 

 

+ Cung ứng Bankdraft

 Miễn phí

 

 

 

 

+ Phí dịch vụ

 0,20%-5,0%

5 USD

 

 

b.

Phí hủy Bankdraft

 

 

 

 

 

+ Phí hủy Bankdraft bằng USD

Theo thỏa thuận

10 USD/tờ

 

 

 

+ Phí hủy Bankdraft bằng ngoại tệ khác

Theo thỏa thuận

10 USD/tờ

 

2.

 

Nhờ thu

 

 

 

 

2.1

Nhận và thông báo nhờ thu 

5 USD

 

 

 

2.2

Thanh toán kết quả nhờ thu nghiệp vụ mậu dịch

 

 

 

 

a.

Nếu người mua chịu

0,15%-5%/trị giá thanh toán

10 USD

 

 

b.

Nếu người bán chịu

 0,2% - 5%/trị giá thanh toán

20 USD

 

 

2.3

Thanh toán kết quả nhờ thu qua séc

0,2% 

2 USD 

100 USD 

 

2.4

Chuyển tiếp bộ chứng từ nhờ thu cho ngân hàng khác theo yêu cầu ngân hàng nhờ thu/người mua

20 USD+chi phí thực tế phát sinh

 

 

 

2.5

Huỷ nhờ thu theo yêu cầu/từ chối thanh toán/giao chứng từ không thanh toán

10 USD+chi phí thực tế phát sinh

 

 

3.

 

Thư tín dụng nhập khẩu

 

 

 

 

3.1

Phát hành thư tín dụng

 

 

 

 

a.

Ký quỹ 100% trị giá

0,075% - 2%/trị giá LC

20 USD

 

 

b.

Ký quỹ dưới 100% trị giá

Tối đa 2%/trị giá LC

20 USD

 

 

 

+ Số tiền được ký quỹ

Tỷ lệ thu tối thiểu 0,075%/ số tiền ký quỹ

 

 

 

 

+ Số tiền chưa được ký quỹ

 Tỷ lệ thu tối thiểu 0,15%/số tiền chưa ký quỹ

 

 

 

3.2

Tu chỉnh thư tín dụng

 

 

 

 

a.

Tu chỉnh tăng trị giá

Như phát hành thư tín dụng

 

 

 

b.

Tu chỉnh khác

10USD/lần

 

 

 

3.3

Hủy thư tín dụng theo yêu cầu

20 USD+Phí Ngân hàng nước ngoài (nếu có)

 

 

 

3.4

Thanh toán L/C

0,2% - 2%/trị giá LC

20 USD

 

 

3.5

Phát hành thư tín dụng sơ bộ (Pre- advise)

20 USD/ LC

 

 

 

3.6

Hoàn trả chứng từ theo L/C 

20 USD+chi phí thực tế phát sinh

 

 

4.

 

Ký hậu vận đơn để nhận hàng

 

 

 

 

4.1

Trường hợp người mua chịu

5USD/ vận đơn

 

 

 

4.2

Trường hợp người bán chịu

20USD/ vận đơn

 

 

5.

 

Phát hành thư bảo đảm nhận hàng

50 USD/ thư bảo đảm

 

 

III.

 

ĐIỆN PHÍ

 

 

 

1.

 

Điện phí chuyển điện qua hệ thống SWIFT

 

 

 

 

1.1

L/C

20 USD

 

 

 

1.2

Loại điện khác

5 USD

 

 

2.

 

Giải, làm test

10 USD

 

 

3.

 

Giải, làm test và chuyển tiếp điện cho ngân hàng khác

25 USD

 

 



LƯU Ý:

1. Biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

2. Các dịch vụ có phát sinh các chi phí như bưu phí, điện phí và các chi phí khác do ngân hàng khác thu sẽ được thu theo thực chi.

3. Không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí phát sinh khác đã thu trong trường hợp khách hàng giao dịch yêu cầu huỷ bỏ dịch vụ.

4. Đối với những khoản phí thu bằng ngoại tệ, nếu thu bằng VNĐ sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của Eximbank tại thời điểm thu.

5. Phí dịch vụ bảo lãnh được thu 1 lần ngay khi phát sinh dịch vụ và được thu theo số ngày thực tế phát sinh (thu tròn ½ tháng). Trong trường hợp thời hạn bảo lãnh lớn hơn 3 tháng và số tiền thu phí bảo lãnh trên 5.000 USD thì được quyền thu phí theo phân kỳ: quý, 6 tháng hoặc năm.

6. Biểu phí dịch vụ trên chỉ mang tính chất tham khảo. Mọi thông tin chi tiết về phí, sản phẩm - dịch vụ, khách hàng vui lòng liên hệ Chi nhánh/Phòng giao dịch Eximbank gần nhất hoặc Trung tâm hỗ trợ khách hàng (Call-Center): (84-8)3.9151515 hoặc 1900 545474

 
Tiền gửi tổ chức kinh tế
     VND
     NGOẠI TỆ
Tiền gửi tổ chức tín dụng