Lãi suất tiền gửi tiết kiệm USD


Loại tiền gửi: USD (%/năm)
Hiệu lực từ ngày 13 tháng 05 năm 2010
1. LÃI SUẤT “TIẾT KIỆM CHỌN KỲ LÃNH LÃI” – KỲ HẠN 36 THÁNG

Số dư giữ đến kỳ lãnh lãi

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

12 tháng

Dưới 5.000 USD

3,40

3,60

3,90

4,15

4,20

Từ 5.000 USD đến dưới 20.000 USD

3,50

3,70

4,00

4,25

4,30

Từ 20.000 USD đến dưới 50.000 USD

3,53

3,73

4,03

4,28

4,33

Từ 50.000 USD đến dưới 150.000 USD

3,55

3,75

4,05

4,30

4,35

Từ 150.000 USD đến dưới 300.000 USD

3,58

3,78

4,08

4,33

4,38

Từ 300.000 USD trở lên

3,60

3,80

4,10

4,35

4,40


- Khách hàng từ 50 tuổi trở lên gửi sản phẩm “Tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi”, chọn kỳ rút gốc, lãi và điều chỉnh lãi suất 6 tháng, hoặc 12 tháng được cộng thêm lãi suất thưởng 0,2%/năm.


2. LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÁ NHÂN, TIỀN GỬI TIẾT KIỆM THƯỜNG
 

Lãnh lãi
hàng tháng

Lãnh lãi
hàng quý

Lãnh lãi
hàng năm

Lãnh lãi
cuối kỳ

Không kỳ hạn

 

 

 

0,50

1 tuần

 

 

 

0,70

2 tuần

 

 

 

1,00

3 tuần

 

 

 

1,50

1 tháng

 

 

 

3,30

2 tháng

3,30

 

 

3,50

3 tháng

3,60

 

 

3,80

4 tháng

3,65

 

 

3,85

5 tháng

3,70

 

 

3,90

6 tháng

3,85

3,95

 

4,05

7 tháng

3,85

 

 

4,05

8 tháng

3,85

 

 

4,05

9 tháng

3,85

3,95

 

4,05

10 tháng

3,85

 

4,05

11 tháng

3,85

 

4,05

12 tháng

3,90

4,00

 

4,10

18 tháng

3,30

3,40

 

3,50

24 tháng

3,30

3,40

3,45

3,50

36 tháng

3,30

3,40

3,45

3,50

60 tháng

3,30

3,40

3,45

3,50



- Khách hàng có số dư giữ đúng hạn từ 5.000 USD trở lên, các kỳ hạn từ 1 tuần trở lên, được cộng thêm lãi suất thưởng bậc thang có kỳ hạn.

- Khách hàng từ 50 tuổi trở lên gửi tiền gửi hoặc tiết kiệm thường USD, kỳ hạn từ 6 tháng trở lên được cộng thêm lãi suất thưởng 0,2%/năm.


3. LÃI SUẤT TIẾT KIỆM LINH HOẠT USD:

Kỳ hạn

1
tháng

2
tháng

3
tháng

4
tháng

5
tháng

6
tháng

7
tháng

8
tháng

Lãi suất

3,10

3,30

3,60

3,65

3,70

3,85

3,85

3,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỳ hạn

9
tháng

10
tháng

11
tháng

12
tháng

18
tháng

24
tháng

36
tháng

60
tháng

Lãi suất

3,85

3,85

3,85

3,90

3,30

3,30

3,30

3,30


4. LÃI SUẤT THƯỞNG BẬC THANG THEO SỐ DƯ USD:

Mức gửi cho mỗi món gửi

Lãi suất thưởng(%/năm)

Từ 5.000 USD đến dưới 20.000 USD

0,10

Từ 20.000 USD đến dưới 50.000 USD

0,13

Từ 50.000 USD đến dưới 150.000 USD

0,15

Từ 150.000 USD đến dưới 300.000 USD

0,18

Từ 300.000 USD trở lên

0,20


Chi tiết lãi suất bậc thang

5. LÃI SUẤT TIẾT KIỆM HỖN HỢP:

Kỳ hạn tính lãi

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

Lãi suất

0,5

0,6

0,8

1,0

1,3

1,5


Khách hàng được hưởng lãi suất tự động điều chỉnh theo lãi suất của sản phẩm Tiết kiệm hỗn hợp do Eximbank công bố từng thời kỳ.


6. CÁC QUY ĐỊNH:
a. Quy định lãi suất rút trước hạn (trước kỳ lãnh lãi):
Khi khách hàng tất toán trước hạn tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn; hoặc rút trước hạn “Tiết kiệm linh hoạt”, hoặc rút trước kỳ lãnh lãi “Tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi”, khách hàng được hưởng mức lãi suất rút trước hạn (trước kỳ lãnh lãi) cho số vốn rút như sau:

Thời gian thực gửi (t)

Lãi suất rút trước hạn

t ≥ 1 tháng

Số ngày thực gửi ≥ 50% kỳ hạn (kỳ lãnh lãi)

80% Lãi suất được hưởng

Số ngày thực gửi < 50% kỳ hạn (kỳ lãnh lãi)

50% Lãi suất được hưởng

t < 1 tháng

Lãi suất 0,5%/năm

Nếu lãi suất rút trước hạn (trước kỳ lãnh lãi) ≤ 0,5%/năm: Hưởng lãi suất 0,5%/năm.
Đối với “Tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi”: Số ngày thực gửi được tính từ đầu kỳ lãnh lãi đến thời điểm rút.

b. Quy định về việc rút vốn:
Đối với “Tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi”:
- Khi có nhu cầu rút vốn trước kỳ lãnh lãi, khách hàng có thể rút một phần vốn gốc, đảm bảo duy trì số dư tối thiểu 50 USD; hoặc tất toán tài khoản.
- Khi rút vốn, khách hàng không phải hoàn trả số tiền lãi đã lãnh của các kỳ lãnh lãi trước đó, và được nhận thêm phần tiền lãi của phần vốn rút trước kỳ lãnh lãi.

Đối với tiền gửi cá nhân, tiết kiệm thường có kỳ hạn:
- Khi có nhu cầu rút vốn trước hạn, khách hàng tất toán toàn bộ số dư tiền gửi trên tài khoản.
- Đối với các hình thức lãnh lãi định kỳ (hàng tháng, quý, năm): Khi rút vốn trước hạn, khách hàng hoàn trả phần chênh lệch tiền lãi đã lãnh và tiền lãi rút trước hạn (nếu có).

Đối với “Tiết kiệm linh hoạt” :
- Khi có nhu cầu rút vốn trước hạn, khách hàng khách hàng có thể rút một phần vốn gốc, đảm bảo duy trì số dư tối thiểu 50 USD; hoặc tất toán tài khoản.

Đối với “Tiết kiệm hỗn hợp”:
- Khách hàng được gửi, rút nhiều lần tiền gửi tiết kiệm hỗn hợp, đảm bảo duy trì số dư tối thiểu 50 USD.
- Khách hàng có nhu cầu tất toán thẻ tiết kiệm trước hạn, hưởng lãi suất không kỳ hạn cho toàn bộ số dư tiền gửi.

c. Lãi suất %/năm được tính trên cơ sở 360 ngày.


LƯU Ý:
Biểu lãi suất trên chỉ mang tính chất tham khảo. Mọi thông tin chi tiết về lãi suất, sản phẩm - dịch vụ, khách hàng vui lòng liên hệ Chi nhánh/Phòng giao dịch Eximbank gần nhất hoặc Trung tâm hỗ trợ khách hàng (Call-Center): (84-8)3.9151515 hoặc 1900 545474

                 SẢN PHẨM TIẾT KIỆM, TIỀN GỬI CÁ NHÂN
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI
Khuyến mãi LỚN, trúng thưởng LỚN
QUÀ TẶNG cho khách hàng gửi USD
Khuyến mãi mùa hè, tưng bừng mua sắm (chấm dứt)
Cào THƯỞNG NGAY, Quay TRÚNG LỚN (chấm dứt)
Tặng tiền thưởng cho khách hàng gửi VND (chấm dứt)
Vui Xuân, Đón Tết, nhận ngay quà tặng (chấm dứt)
Gửi TIẾT KIỆM, nhận THƯỞNG LỚN (chấm dứt)
Khuyến mãi tưng bừng, chào mừng Sinh nhật (Chấm dứt)

TIỀN GỬI, TIẾT KIỆM CÓ KỲ HẠN
Tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi
Tiết kiệm gửi góp
Tiền gửi, tiết kiệm có kỳ hạn
Tiền gửi, tiết kiệm bậc thang
Tiết kiệm 50+
Tiết kiệm Lộc Trường An
Tiền gửi lãi suất theo thời gian thực gửi
Tiết kiệm linh hoạt
Tiết kiệm hỗn hợp
Tiền gửi tiết kiệm qua đêm
Tiền gửi "CALL" 48 GIỜ

TIỀN GỬI, TIẾT KIỆM KHÔNG KỲ HẠN
Tiền gửi thanh toán không kỳ hạn
Tiền gửi, tiết kiệm không kỳ hạn

 
Kỳ hạn\Ngày hiệu lực

24/07

13/05

08/04
Không KH
       3,00

0,50

-

1 tháng

11,20

3,40

0,05

2 tháng

11,20

3,60

0,05

3 tháng

11,20

3,90

0,05

6 tháng

11,20

4,15

0,05

12 tháng

11,20

4,20

0,05

Lãnh lãi cuối kỳ (%năm)  
BANG LAI SUAT USD
BANG LAI SUAT VANG

LÃI SUẤT TIỀN GỬI, TIẾT KIỆM
VND
USD
NGOẠI TỆ KHÁC
VÀNG


Mở tải khoản qua mạng