Biểu phí nghiệp vụ ngân quỹ


Hiệu lực từ ngày 01 tháng 03 năm 2010

Khoản mục thu phí

Mức phí
quy định

Mức
tối thiểu

Mức
tối đa

1.

 

Tiền mặt VNĐ

 

 

 

 

1.1

Kiểm đếm hộ

0,03%

50.000 đ

 

 

1.2

Giữ hộ tiền (không kiểm đếm)

0,05%/tháng

 

 

 

1.3

Đổi tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu hành

4%

5.000 đ

 

2.

 

Tiền mặt ngoại tệ

 

 

 

 

2.1

Đổi tiền mặt ngoại tệ

 

 

 

 

+

Lấy tiền mặt VNĐ

Miễn phí

 

 

 

+

Lấy ngoại tệ cùng loại, mệnh giá nhỏ hơn

Miễn phí

 

 

 

+

Lấy ngoại tệ cùng loại, mệnh giá cao hơn

2%

2 USD

 

 

2.2

Đổi tiền mặt ngoại tệ không đủ tiêu chuẩn lưu thông

4%

2 USD

 

 

2.3

Kiểm định ngoại tệ

0,2 USD/tờ

 

 

 

2.4

Mua chi phiếu du khách

 

 

 

 

a.

Trả tiền mặt VND

 

 

 

 

+

Loại USD (theo tỷ giá tiền mặt loại 100 USD)

0,50%

1 USD

 

 

+

Ngoại tệ khác

1%

2 USD

 

 

b.

Trả ngoại tệ mặt

1%

2 USD

 

 

c.

Ghi có vào tài khoản ngoại tệ

0.80%

2 USD

 

 

2.5

Nộp ngoại tệ mặt chuyển đi nước ngoài

 

 

 

 

+

Loại từ 5 USD đến 20 USD

0,25%

2 USD

 

 

+

Loại từ 2 USD trở xuống

0,40%

2 USD

 

3.

 

Vàng

 

 

 

 

3.1

Thu nhận vàng miếng SJC không đủ tiêu chuẩn lưu thông

 

 

 

 

+

Vàng miếng SJC bị rách bao

2.500 đ/lượng

 

 

 

+

Vàng miếng SJC bị đóng dấu, xà xẻo, biến dạng

30.000 đ/lượng

 

 

 

3.2

Giữ hộ kim loại quý (không chịu trách nhiệm kiểm định chất lượng)

0,05%/tháng
(quy ra tiền)

 

 

4.

 

Các dịch vụ khác về ngân quỹ

 

 

 

 

4.1

Thu nhận, chi trả tiền mặt tại địa điểm khách hàng yêu cầu

0,2%/lần

200.000 đ

 

 

4.2

Nhận vàng tại địa điểm khách hàng yêu cầu

500 đ/lượng

100.000 đ

 


(Mức phí có thể được điều chỉnh tại một số chi nhánh)

LƯU Ý:

1. Khi thực hiện các nghiệp vụ quy định tại biểu phí này, các chi phí phát sinh như bưu phí, điện phí và các chi phí khác do Ngân hàng khác thu sẽ được thu theo thực chi.
2. Phí nghiệp vụ đã thu không hoàn lại dù có yêu cầu hủy bỏ nghiệp vụ.
3. Đối với các khoản phí quy định bằng USD, nếu thu bằng VND hoặc ngoại tệ khác sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam tại thời điểm thu.
4. Biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

 
Kỳ hạn\Ngày hiệu lực

24/07

13/05

08/04
Không KH
       3,00

0,50

-

1 tháng

11,20

3,40

0,05

2 tháng

11,20

3,60

0,05

3 tháng

11,20

3,90

0,05

6 tháng

11,20

4,15

0,05

12 tháng

11,20

4,20

0,05

Lãnh lãi cuối kỳ (%năm)  
BANG LAI SUAT USD
BANG LAI SUAT VANG

LÃI SUẤT TIỀN GỬI, TIẾT KIỆM
VND
USD
NGOẠI TỆ KHÁC
VÀNG


Mở tải khoản qua mạng