NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ
DỊCH VỤ - TIỆN ÍCH

PHÁT HÀNH THẺ QUA MẠNG

ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THẺ

BIỂU PHÍ

Biểu phí Phát hành và sử dụng Thẻ

Hiệu lực từ ngày 09 tháng 09 năm 2016.
I. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ nội địa Eximbank

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

1

Phí phát hành thường

Miễn phí

Phí phát hành nhanh

 

- Thẻ chính

100.000 VNĐ

- Thẻ phụ

50.000 VNĐ

2

Phí thường niên

Miễn phí

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

50.000 VNĐ

- Phí cấp lại thẻ nhanh

Áp dụng mục 1

- Phí cấp lại thẻ bị nuốt tại ATM liên minh

20.000 VNĐ

4

Phí cấp lại số PIN

20.000 VNĐ

5

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

50.000 VNĐ/giao dịch

6

Phí dịch vụ ATM

 

6.1. Phí giao dịch tại máy ATM

 

a. Trong hệ thống Eximbank

 

- Phí truy vấn số dư, in sao kê

Miễn phí

- Phí rút tiền mặt

1,100 đồng/giao dịch.

- Phí chuyển khoản

2,200 đồng/giao dịch

b. Ngoài hệ thống Eximbank

 

- Phí truy vấn số dư, in sao kê

550 VNĐ/giao dịch

- Phí rút tiền mặt

3,300 VNĐ/giao dịch

- Phí chuyển khoản

0.011% x số tiền giao dịch, tối thiểu 1,650 đồng, tối đa 16,500 đồng

6.2. Thanh toán hóa đơn dịch vụ

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Áp dụng Biểu phí dịch vụ đối với khách hàng cá nhân – Giao dịch tài khoản đồng Việt Nam

7

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

10.000 VNĐ/hóa đơn

- Tại đại lý khác

50.000 VNĐ/hóa đơn


II. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ Eximbank – Visa Prepaid

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

Thẻ trả trước quốc tế vô danh

1

Phí phát hành

49.000 VNĐ

2

Phí thường niên

Miễn phí 

3

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

20.000 VNĐ/hóa đơn

- Tại đại lý khác

80.000 VNĐ/hóa đơn

4

Phí chuyển đổi tiền tệ

3% số tiền giao dịch

Thẻ trả trước quốc tế định danh

1

Phí định danh

20.000 VNĐ 

2

Phí thường niên

Miễn phí

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

50.000 VNĐ

- Phí thay thế thẻ bị nuốt tại máy ATM

25.000 VNĐ

- Phí cấp lại thẻ nhanh

100.000 VNĐ 

4

Phí cấp lại số PIN

20.000 VNĐ

5

Phí rút tiền mặt

 

5.1. Trong hệ thống Eximbank

 

a. Tại máy ATM

Miễn phí

b. Tại quầy giao dịch Eximbank

 

- Số tiền rút ≤ 30 triệu VNĐ

Miễn phí

- Số tiền rút > 30 triệu VNĐ

0,033% x (Số tiền rút - 30 triệu VNĐ),
tối thiểu 22.000 VNĐ

5.2. Ngoài hệ thống Eximbank

2% số tiền giao dịch, tối thiểu 50.000 VNĐ

6

Phí thông báo thẻ bị thất lạc, mất cắp

200.000 VNĐ

7

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

20.000 VNĐ/hóa đơn

- Tại đại lý khác

80.000 VNĐ/hóa đơn

8

Phí xác nhận sử dụng thẻ và số dư thẻ

50.000 VNĐ/lần

9

Phí khác (nếu có)

 

- Phí chuyển đổi tiền tệ

3% số tiền giao dịch

- Phí đặt hàng, dịch vụ qua thư, fax, Internet

Miễn phí

10

Phí chuyển số dư (áp dụng khi chủ thẻ định danh yêu cầu chuyển số tiền thừa sang thẻ khác khi thẻ hết hiệu lực hoặc chấm dứt sử dụng)

5% số dư, tối thiểu 10.000 VNĐ

11

Phí duy trì thẻ (áp dụng sau 30 ngày kể từ ngày thẻ định danh hết hiệu lực hoặc chấm dứt sử dụng và còn số dư trên thẻ)

10.000 VNĐ/tháng


III. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ ghi nợ quốc tế Eximbank Visa/MasterCard/JCB Debit

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

1

Phí phát hành thường

Miễn phí

Phí phát hành nhanh

 

- Thẻ chính

150.000 VNĐ

- Thẻ phụ

100.000 VNĐ

Phí thường niên

 

- Thẻ chính

150.000 VNĐ

- Thẻ phụ

100.000 VNĐ

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

80.000 VNĐ

- Phí cấp lại thẻ nhanh

Áp dụng mục 1

- Phí thay thế thẻ bị nuốt tại ATM

40.000 VNĐ

4

Phí cấp lại số PIN

20.000 VNĐ

5

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

80.000 VNĐ/giao dịch

6

Phí rút tiền mặt

 

6.1. Trong hệ thống Eximbank

 

a. Tại máy ATM

Miễn phí

b. Tại quầy giao dịch Eximbank

 

- Số tiền rút ≤ 30 triệu VNĐ

Miễn phí

- Số tiền rút > 30 triệu VNĐ

0,033% x (Số tiền rút - 30 triệu VNĐ), tối thiểu 22.000 VNĐ

6.2. Ngoài hệ thống Eximbank

3%/số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000 VNĐ

7

Phí thông báo thẻ bị thất lạc, mất cắp

200.000 VNĐ

8

Phí gửi sao kê

 

- Qua email, dịch vụ HomeBanking

Miễn phí

- Qua đường bưu điện

6.000 VNĐ/tháng

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

20.000 VNĐ/hóa đơn

- Tại đại lý khác

80.000 VNĐ/hóa đơn

10

Phí xác nhận sử dụng thẻ và số dư thẻ

50.000 VNĐ

11

Phí khác (nếu có)

 

- Phí chuyển đổi tiền tệ

3% số tiền giao dịch

- Phí đặt hàng, dịch vụ qua thư, fax, Internet

Miễn phí

12

Lãi suất dư có

Theo lãi suất tiền gửi không kỳ hạn của Eximbank theo từng thời điểm

13

Phí thanh toán hóa đơn dịch vụ

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Áp dụng Biểu phí dịch vụ đối với khách hàng cá nhân – Giao dịch tài khoản đồng Việt Nam


IV. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ Tín dụng quốc tế
Eximbank-Visa/MasterCard/JCB

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

1

Phí phát hành thường

Miễn phí

Phí phát hành nhanh

 

- Thẻ chính

150.000 VNĐ

- Thẻ phụ

100.000 VNĐ

2

Phí thường niên

 

a. Khách hàng có tài sản đảm bảo

 

- Thẻ chính

300.000 VNĐ

- Thẻ phụ

250.000 VNĐ

b. Khách hàng tín chấp

 

- Thẻ vàng chính

400.000 VNĐ

- Thẻ vàng phụ

350.000 VNĐ

- Thẻ chuẩn chính

300.000 VNĐ

- Thẻ chuẩn phụ

250.000 VNĐ

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

80.000 VNĐ

- Phí cấp lại thẻ nhanh

Áp dụng mục 1

- Phí thay thế thẻ bị nuốt tại ATM

40.000 VNĐ

4

Phí cấp lại số PIN

50.000 VNĐ

5

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

80.000 VNĐ/giao dịch

6

Phí rút tiền mặt

4%/số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000 VNĐ

7

Phí thông báo thẻ bị thất lạc, mất cắp

200.000 VNĐ

8

Phí gửi sao kê

 

- Định kỳ (Hàng tháng)

Miễn phí

- Cấp lại sao kê của 3 kỳ gần nhất

Miễn phí

- Ngoài thời hạn trên

3.000 VNĐ/trang, tối thiểu 10.000 VNĐ

9

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

20.000 VNĐ/hóa đơn

- Tại đại lý khác

80.000 VNĐ/hóa đơn

10

Phí xác nhận sử dụng thẻ và hạn mức tín dụng thẻ

50.000 VNĐ

11

Phí tài chính (lãi vay) *

 

- Thẻ vàng

1,9%/tháng

- Thẻ chuẩn

2,0%/tháng

12

Phí trễ hạn

3%/số tiền thanh toán tối thiểu, tối thiểu 50.000 VNĐ

13

Phí sử dụng vượt hạn mức

15%/năm/số tiền vượt hạn mức

14

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

30.000 VNĐ/lần thay đổI

15

Phí khác (nếu có)

 

- Phí chuyển đổi tiền tệ

3% số tiền giao dịch

- Phí đặt hàng, dịch vụ qua thư, fax, Internet

Miễn phí

16

Phí thanh toán hóa đơn dịch vụ

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Áp dụng Biểu phí dịch vụ đối với khách hàng cá nhân – Giao dịch tài khoản đồng Việt Nam

17

Phí chuyển đổi hình thức đảm bảo sử dụng thẻ

50.000 VNĐ


V. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ tín dụng Eximbank-Visa Platinum

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

1

Phí phát hành

200.000 VNĐ

2

Phí thường niên

 

- Thẻ chính

1.000.000 VNĐ

- Thẻ phụ

900.000 VNĐ

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

100.000 VNĐ

 

- Phí thay thế thẻ bị nuốt tại máy ATM

50.000 VNĐ

4

Phí cấp lại số PIN

50.000 VNĐ

5

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

80.000 VNĐ/giao dịch

6

Phí rút tiền mặt

4%/số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000 VNĐ

7

Phí thông báo thẻ bị thất lạc, mất cắp

200.000 VNĐ

8

Phí gửi sao kê

 

- Định kỳ (Hàng tháng)

Miễn phí

- Cấp lại sao kê của 3 kỳ gần nhất

Miễn phí

- Ngoài thời hạn trên

3.000 VNĐ/trang, tối thiểu 10.000 VNĐ

9

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

20.000 VNĐ/hóa đơn

- Tại đại lý khác

80.000 VNĐ/hóa đơn

10

Phí xác nhận sử dụng thẻ và hạn mức tín dụng thẻ

50.000 VNĐ

11

Phí tài chính (lãi vay) *

1,6%/tháng

12

Phí trễ hạn

3%/số tiền thanh toán tối thiểu, tối thiểu 50.000 VNĐ

13

Phí sử dụng vượt hạn mức

15%/năm/số tiền vượt hạn mức

14

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

30.000 VNĐ/lần thay đổi

15

Phí khác (nếu có)

 

- Phí chuyển đổi tiền tệ

2,2% số tiền giao dịch

- Phí đặt hàng, dịch vụ qua thư, fax, Internet

Miễn phí

16

Phí thanh toán hóa đơn dịch vụ

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Áp dụng Biểu phí dịch vụ đối với khách hàng cá nhân – Giao dịch tài khoản đồng Việt Nam

17

Phí chuyển đổi hình thức đảm bảo sử dụng thẻ

50.000 VNĐ


VI. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ Tín Dụng Doanh Nhân Visa-Business

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

1

Phí phát hành thường

Miễn phí

- Phí phát hành nhanh

150.000 VNĐ

2

Phí thường niên

300.000 VNĐ

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

80.000 VNĐ

- Phí thay thế thẻ bị nuốt tại máy ATM

40.000 VNĐ

- Phí cấp lại thẻ nhanh

Áp dụng mục 1

4

Phí cấp lại số PIN

50.000 VNĐ

5

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

80.000 VNĐ/giao dịch

6

Phí rút tiền mặt

4%/số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000 VNĐ

7

Phí thông báo thẻ bị thất lạc, mất cắp

200.000 VNĐ

8

Phí gửi sao kê

 

- Định kỳ (Hàng tháng)

Miễn phí

- Cấp lại sao kê của 3 kỳ gần nhất

Miễn phí

- Ngoài thời hạn trên

3.000 VNĐ/trang, tối thiểu 10.000 VNĐ

9

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

20.000 VNĐ/hóa đơn

- Tại đại lý khác

80.000 VNĐ/hóa đơn

10

Phí xác nhận sử dụng thẻ và hạn mức tín dụng thẻ

50.000 VNĐ

11

Phí tài chính (lãi vay) *

1,9%/tháng

12

Phí trễ hạn

3%/số tiền thanh toán tối thiểu, tối thiểu 50.000 VNĐ

13

Phí sử dụng vượt hạn mức

15%/năm/số tiền vượt hạn mức

14

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

30.000 VNĐ/lần thay đổi

15

Phí khác (nếu có)

 

- Phí chuyển đổi tiền tệ

3% số tiền giao dịch

- Phí đặt hàng, dịch vụ qua thư, fax, Internet

Miễn phí

16

Phí thanh toán hóa đơn dịch vụ

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Áp dụng Biểu phí dịch vụ đối với khách hàng cá nhân – Giao dịch tài khoản đồng Việt Nam

17

Phí chuyển đổi hình thức đảm bảo sử dụng thẻ

50.000 VNĐ


VII. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ Teacher Card Paypass

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

1

Phí phát hành thường

Miễn phí

- Phí phát hành nhanh

150.000 VNĐ

2

Phí thường niên

200.000 VNĐ

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

80.000 VNĐ

- Phí thay thế thẻ bị nuốt tại máy ATM

40.000 VNĐ

- Phí cấp lại thẻ nhanh

Áp dụng mục 1

4

Phí cấp lại số PIN

50.000 VNĐ

5

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

80.000 VNĐ/giao dịch

6

Phí rút tiền mặt

2%/số tiền giao dịch, tối thiểu 50.000 VNĐ

7

Phí thông báo thẻ bị thất lạc, mất cắp

200.000 VNĐ

8

Phí gửi sao kê

 

- Định kỳ (Hàng tháng)

Miễn phí

- Cấp lại sao kê của 3 kỳ gần nhất

Miễn phí

- Ngoài thời hạn trên

3.000 VNĐ/trang, tối thiểu 10.000 VNĐ

9

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

20.000 VNĐ/hóa đơn

- Tại đại lý khác

80.000 VNĐ/hóa đơn

10

Phí xác nhận sử dụng thẻ và hạn mức tín dụng thẻ

50.000 VNĐ

11

Phí tài chính (lãi vay) *

1,6%/tháng

12

Phí trễ hạn

3%/số tiền thanh toán tối thiểu, tối thiểu 50.000 VNĐ

13

Phí sử dụng vượt hạn mức

15%/năm/số tiền vượt hạn mức

14

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

30.000 VNĐ/lần thay đổi

15

Phí khác (nếu có)

 

- Phí chuyển đổi tiền tệ

3% số tiền giao dịch

- Phí đặt hàng, dịch vụ qua thư, fax, Internet

Miễn phí

16

Phí thanh toán hóa đơn dịch vụ

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Áp dụng Biểu phí dịch vụ đối với khách hàng cá nhân – Giao dịch tài khoản đồng Việt Nam

17

Phí chuyển đổi hình thức đảm bảo sử dụng thẻ

50.000 VNĐ


VIII. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ tín dụng Eximbank- Passbook card

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

1

Phí phát hành thường

Miễn phí

Phí phát hành nhanh

 

- Thẻ chính

150.000 VNĐ

- Thẻ phụ

100.000 VNĐ

2

Phí thường niên

 

a. Năm đầu tiên

Miễn phí

b. Năm tiếp theo

 

- Thẻ chính

200.000 VNĐ

- Thẻ phụ

150.000 VNĐ

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

80.000 VNĐ

- Phí cấp lại thẻ nhanh

Áp dụng mục 1

- Phí thay thế thẻ bị nuốt tại ATM

40.000 VNĐ

4

Phí cấp lại số PIN

50.000 VNĐ

5

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

80.000 VNĐ/giao dịch

6

Phí rút tiền mặt

 

 

6.1. Trong hệ thống Eximbank

Miễn phí

6.2. Ngoài hệ thống Eximbank

2%/số tiền giao dịch, tối thiểu 50.000 VNĐ

7

Phí thông báo thẻ bị thất lạc, mất cắp

200.000 VNĐ

8

Phí gửi sao kê

 

- Qua email, Internet banking và Mobile banking

Miễn phí

- Cấp lại sao kê

3.000 VNĐ/trang, tối thiểu 10.000 VNĐ

9

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

20.000 VNĐ/hóa đơn

- Tại đại lý khác

80.000 VNĐ/hóa đơn

10

Phí xác nhận sử dụng thẻ và hạn mức tín dụng thẻ

50.000 VNĐ

11

Phí tài chính (lãi vay) *

1%/tháng

12

Phí trễ hạn

3%/số tiền thanh toán tối thiểu, tối thiểu 50.000 VNĐ

13

Phí sử dụng vượt hạn mức

15%/năm/số tiền vượt hạn mức

14

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

30.000 VNĐ/lần thay đổI

15

Phí khác (nếu có)

 

- Phí chuyển đổi tiền tệ

3% số tiền giao dịch

- Phí đặt hàng, dịch vụ qua thư, fax, Internet

Miễn phí

16

Phí thanh toán hóa đơn dịch vụ

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Áp dụng Biểu phí dịch vụ đối với khách hàng cá nhân – Giao dịch tài khoản đồng Việt Nam

17

Phí chuyển đổi hình thức đảm bảo sử dụng thẻ

50.000 VNĐ


IX. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ tín dụng Eximbank - Violet card

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

1

Phí phát hành thường

Miễn phí

Phí phát hành nhanh

 

- Thẻ chính

150.000 VNĐ

- Thẻ phụ

100.000 VNĐ

2

Phí thường niên

- Thẻ chính

300.000 VNĐ

- Thẻ phụ

250.000 VNĐ

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

80.000 VNĐ

- Phí cấp lại thẻ nhanh

Áp dụng mục 1

- Phí thay thế thẻ bị nuốt tại ATM

40.000 VNĐ

4

Phí cấp lại số PIN

50.000 VNĐ

5

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

80.000 VNĐ/giao dịch

6

Phí rút tiền mặt

4%/số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000 VNĐ

7

Phí thông báo thẻ bị thất lạc, mất cắp

200.000 VNĐ

8

Phí gửi sao kê

 

- Qua email, Internet banking và Mobile banking

Miễn phí

- Cấp lại sao kê

3.000 VNĐ/trang, tối thiểu 10.000 VNĐ

9

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

20.000 VNĐ/hóa đơn

- Tại đại lý khác

80.000 VNĐ/hóa đơn

10

Phí xác nhận sử dụng thẻ và hạn mức tín dụng thẻ

50.000 VNĐ

11

Phí tài chính (lãi vay)

2,0%/tháng

12

Phí trễ hạn

3%/số tiền thanh toán tối thiểu, tối thiểu 50.000 VNĐ

13

Phí sử dụng vượt hạn mức

15%/năm/số tiền vượt hạn mức

14

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

30.000 VNĐ/lần thay đổI

15

Phí khác (nếu có)

 

- Phí chuyển đổi tiền tệ

3% số tiền giao dịch

- Phí đặt hàng, dịch vụ qua thư, fax, Internet

Miễn phí

16

Phí thanh toán hóa đơn dịch vụ

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Áp dụng Biểu phí dịch vụ đối với khách hàng cá nhân – Giao dịch tài khoản đồng Việt Nam

17

Phí chuyển đổi hình thức đảm bảo sử dụng thẻ

50.000 VNĐ


Lưu ý:

  • Biểu phí này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • Eximbank sẽ chuyển đổi tất cả các giao dịch thẻ được thực hiện bằng ngoại tệ sang đồng Việt Nam (VNĐ) theo tỷ giá của Eximbank và Tổ chức Thẻ quốc tế quy định theo từng thời điểm.
  • (*) Phí tài chính được tính ngay khi phát sinh nợ trên sao kê.