Tiếng Việt | English   


Chọn chi nhánh/PGD:
Tỷ giá ngày:

Bảng số:

  
Sở giao dịch 1: Bảng tỷ giá số 39- hiệu lực từ ngày 24/04/2014 16:40:07   
           Tỷ giá ngoại tệ
Loại ngoại tệ Mua TM   Mua CK   Giá bán
    Đô-la Mỹ (USD 50-100) 21,065   21,085   21,125  
    Đô-la Mỹ (USD 5-20) 21,055   21,085   21,125  
    Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD) 21,045   21,085   21,125  
    Bảng Anh 35,177   35,283   35,563  
    Đô-la Hồng Kông 2,500   2,712   2,733  
    Franc Thụy Sĩ 23,736   23,807   23,996  
    Yên Nhật 204.74   205.35   206.98  
    Ðô-la Úc 19,440   19,498   19,652  
    Ðô-la Canada 19,011   19,068   19,218  
    Ðô-la Singapore 16,674   16,724   16,856  
    Đồng Euro 28,957   29,044   29,274  
    Ðô-la New Zealand 17,962   18,052   18,213  
    Bat Thái Lan 634   650   660  
    Krone Nauy 3,417   3,502   3,551  

          Giá vàng
  Giá mua(VNĐ/chỉ)   Giá Bán(VNĐ/chỉ)  
    Vàng SJC 99,99 (10 chỉ) 3,537,000   3,540,000  
    Vàng SJC 99,99 (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ) 3,537,000   3,545,000  
 
NGÂN HÀNG XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM

HỘI SỞ: 07 Lê Thị Hồng Gấm - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh
Tel:(84-8)8210 055 - 8210 053 | Fax: (84-8)8296 063 - 8216 913 | Swift code: EBVIVNVX