Tiếng Việt | English   


Chọn chi nhánh/PGD:
Tỷ giá ngày:

Bảng số:

  
Sở giao dịch 1: Bảng tỷ giá số 8- hiệu lực từ ngày 19/04/2014 14:51:40   
           Tỷ giá ngoại tệ
Loại ngoại tệ Mua TM   Mua CK   Giá bán
    Đô-la Mỹ (USD 50-100) 21,060   21,080   21,120  
    Đô-la Mỹ (USD 5-20) 21,050   21,080   21,120  
    Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD) 21,040   21,080   21,120  
    Bảng Anh 35,213   35,319   35,599  
    Đô-la Hồng Kông 2,500   2,710   2,732  
    Franc Thụy Sĩ 23,733   23,804   23,993  
    Yên Nhật 204.65   205.26   206.89  
    Ðô-la Úc 19,554   19,613   19,768  
    Ðô-la Canada 19,022   19,079   19,230  
    Ðô-la Singapore 16,734   16,784   16,917  
    Đồng Euro 28,944   29,031   29,261  
    Ðô-la New Zealand 17,957   18,047   18,208  
    Bat Thái Lan 637   653   663  
    Krone Nauy 3,415   3,500   3,548  

          Giá vàng
  Giá mua(VNĐ/chỉ)   Giá Bán(VNĐ/chỉ)  
    Vàng SJC 99,99 (10 chỉ) 3,544,000   3,547,000  
    Vàng SJC 99,99 (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ) 3,544,000   3,552,000  
 
NGÂN HÀNG XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM

HỘI SỞ: 07 Lê Thị Hồng Gấm - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh
Tel:(84-8)8210 055 - 8210 053 | Fax: (84-8)8296 063 - 8216 913 | Swift code: EBVIVNVX