NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ
DỊCH VỤ - TIỆN ÍCH

LÃI SUẤT

BIỂU PHÍ

HƯỚNG DẪN MỞ TÀI KHOẢN

Xem thêm lãi suất huy động tiền gửi:  Việt Nam đồngNgoại tệ

Lãi suất huy động tiền gửi VND
của Tổ chức kinh tế


Hiệu lực từ ngày 05 tháng 07 năm 2019
1. TIỀN GỬI THÔNG THƯỜNG:

Kỳ hạn

Lãnh lãi
hàng tháng

Lãnh lãi
hàng quý

Lãnh lãi
cuối kỳ

Không kỳ hạn

 

 

0,30

O/N

 

 

0,30

1 tuần

 

 

0,50

2 tuần

 

 

0,70

3 tuần

 

 

1,00

1 tháng

 

 

4,50

2 tháng

4,20

 

4,70

3 tháng

4,60

 

5,00

4 tháng

4,80

 

5,00

5 tháng

4,80

 

5,00

6 tháng

5,40

5,50

5,60

7 tháng

5,60

 

5,70

8 tháng

5,60

 

5,70

9 tháng

5,60

5,70

5,80

10 tháng

5,60

 

5,80

11 tháng

5,60

 

5,80

12 tháng

6,60

6,65

6,80

13 tháng

 

 

8,00

15 tháng

 

 

8,00

18 tháng

 

 

8,00

24 tháng

 

 

8,00

25 tháng

 

 

6,70

36 tháng

 

 

8,00

60 tháng

 

 

6,00


2. TIỀN GỬI THANH TOÁN LÃI SUẤT BẬC THANG

Lãi suất “Tiền gửi thanh toán lãi suất bậc thang” = lãi suất không kỳ hạn + lãi suất thưởng,
Lãi suất thưởng theo bậc số dư tiền gửi bình quân trong tháng như sau:


Số dư tiền gửi bình quân trong tháng

Lãi suất thưởng

Từ      1  tỷ   đồng    đến  dưới     5  tỷ  đồng

0,10

Từ      5  tỷ   đồng    đến  dưới   10  tỷ  đồng

0,20

Từ     10  tỷ   đồng    đến dưới   20 tỷ đồng

0,40

Từ     20 tỷ  đồng trở lên

0,70


3. TIỀN GỬI THANH TOÁN TÍNH LÃI HÀNG NGÀY

Lãi suất “Tiền gửi thanh toán lãi tính hàng ngày” = lãi suất không kỳ hạn + lãi suất thưởng,
Lãi suất thưởng theo bậc số dư tiền gửi cuối ngày như sau:


Số dư tiền gửi cuối ngày

Lãi suất thưởng

Dưới  50  triệu   đồng

0,00

Từ      50  triệu   đồng   đến dưới    200   triệu  đồng

0,01

Từ    200  triệu   đồng   đến dưới    500   triệu  đồng

0,02

Từ    500  triệu   đồng   đến dưới  1.000  triệu  đồng

0,03

Từ   1.000  triệu   đồng trở lên

0,05


4. TIỀN GỬI LÃI SUẤT VÀNG

Mức gửi

Lãi suất

1T

2T

3T, 4T, 5T

6T, 7T, 8T, 9T

12T

Lãnh lãi cuối kỳ - áp dụng mức gửi từ 100 triệu VNĐ

5,5

5,5

5,5

7,8

7,9


5. TIỀN GỬI KHDN VIP

 

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

KH VIP Kim cương, Vàng, Bạc, Đồng

Lãnh lãi cuối kỳ

5,5

5,5

5,5

7,8

7,8

8,2

Lãi hàng tháng

= Lãi suất lãnh lãi cuối kỳ - 0,2%/năm


6. TIỀN GỬI ƯU ĐÃI KỲ HẠN DÀI

Lãi suất

15 tháng

18 tháng

24 tháng

36 tháng

Lãi cuối kỳ

8,3

8,3

8,4

8,4

Lãi hàng tháng

= Lãi suất lãnh lãi cuối kỳ - 0,2%/năm


7. TIỀN GỬI KHDN ƯU VIỆT

Kỳ hạn

Lãnh lãi
trước

Lãnh lãi
hàng tháng

Lãnh lãi
hàng quý

Lãnh lãi
hàng năm

Lãnh lãi
cuối kỳ

1 tháng

5

 

 

 

5,5

2 tháng

5

5,3

 

 

5,5

3 tháng

5

5,3

 

 

5,5

4 tháng

5

5,3

 

 

5,5

5 tháng

5

5,3

 

 

5,5

6 tháng

7,3

7,6

7,7

 

7,8

7 tháng

7,3

7,6

 

 

7,8

8 tháng

7,3

7,6

 

 

7,8

9 tháng

7,3

7,6

7,7

 

7,8

10 tháng

7,3

7,6

 

 

7,8

11 tháng

7,3

7,6

 

 

7,8

12 tháng

7,4

7,7

7,8

7,8

7,9

13 tháng

7,6

7,9

 

 

8,1

15 tháng

7,8

8,1

8,2

 

8,3

18 tháng

7,8

8,1

8,2

 

8,3

24 tháng

7,9

8,2

8,3

8,3

8,4

36 tháng

7,9

8,2

8,3

8,3

8,4


8. TIỀN GỬI KHDN ONLINE

Kỳ hạn

Lãnh lãi
hàng tháng

Lãnh lãi
hàng quý

Lãnh lãi
cuối kỳ

1 ngày

 

 

0,30

1 tuần

 

 

0,50

2 tuần

 

 

0,70

3 tuần

 

 

1,00

1 tháng

 

 

4,50

2 tháng

4,20

 

4,70

3 tháng

4,60

 

5,00

4 tháng

4,80

 

5,00

5 tháng

4,80

 

5,00

6 tháng

6,60

6,70

6,80

7 tháng

6,70

 

6,90

8 tháng

6,70

 

6,90

9 tháng

6,80

6,90

7,00

10 tháng

6,80

 

7,00

11 tháng

6,80

 

7,00

12 tháng

7,00

7,10

7,20

15 tháng

6,70

6,80

7,00

18 tháng

7,00

7,10

7,30

24 tháng

7,50

7,60

8,00

36 tháng

7,50

7,60

8,00


III. CÁC QUY ĐỊNH VỀ RÚT VỐN TRƯỚC HẠN:
- Đối với các tài khoản tiền gửi của các khách hàng phát sinh từ ngày 01/01/2018 (gửi mới, tái đáo hạn,…), Eximbank áp dụng phương pháp tính lãi sau:
  • Yếu tố tính lãi:
    • Thời hạn tính lãi: được xác định từ ngày nhận tiền gửi đến hết ngày liền kề trước ngày thanh toán hết khoản tiền gửi (tính ngày đầu, bỏ ngày cuối của thời hạn tính lãi) và thời điểm xác định số dư để tính lãi là cuối mỗi ngày trong thời hạn tính lãi.
    • Số dư thực tế: là số dư cuối ngày tính lãi của số dư tiền gửi.
    • Số ngày duy trì số dư thực tế: là số ngày mà số dư thực tế cuối mỗi ngày không thay đổi.
    • Lãi suất tính lãi: được tính theo tỷ lệ %/năm (365 ngày).
  • Công thức tính lãi:
         
- Đối với các khoản tiền gửi trước ngày 01/01/2018, việc tính lãi được thực hiện như sau:
  • Đối với tiền gửi không kỳ hạn: kể từ ngày 01/01/2018, Eximbank chuyển sang tính lãi theo phương pháp như tài khoản tiền gửi của các khách hàng phát sinh từ ngày 01/01/2018 (như trên).
  • Đối với tiền gửi có kỳ hạn: từ ngày 01/01/2018, Eximbank tiếp tục tính theo phương pháp đang thực hiện trước ngày 01/01/2018 (lãi suất tính lãi được tính theo tỷ lệ %/năm (360 ngày)) cho đến khi hết thời hạn của khoản tiền gửi.
- Ngày trả lãi:
  • Đối với không kỳ hạn: trả lãi ngày 24 hàng tháng (đối với khách hàng doanh nghiệp)
  • Đối với lãnh lãi định kỳ: trả lãi hàng định kỳ.
  • Đối với lãnh lãi cuối kỳ: trả lãi vào cuối kỳ.
- Khách hàng tổ chức được hiểu trong thông báo này bao gồm người cư trú là tổ chức, người không cư trú là Cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam; Văn phòng đại diện, văn phòng dự án của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam … và các tổ chức được mở tài khoản tại Eximbank theo quy định của pháp luật.
- LƯU Ý: Biểu lãi suất trên chỉ mang tính chất tham khảo.Mọi thông tin chi tiết về lãi suất, sản phẩm - dịch vụ, khách hàng vui lòng liên hệ Chi nhánh/Phòng giao dịch Eximbank gần nhất hoặc Trung tâm hỗ trợ khách hàng (Call-Center): 18001199


-->